Dự án thủy điện Xuân Minh


  • Vị trí địa lí

Công trình Thủy điện Xuân Minh được xây dựng trên Sông Chu thuộc địa phận thôn Xuân Minh xã Xuân Cẩm, huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hoá. Công trình cách trung tâm Huyện Thường Xuân 3km về phía Nam – Tây Nam nằm dưới hạ lưu công trình thuỷ điện Cửa Đạt 9km.

Có toạ độ vị trí địa lý:

19o52’50”                 Vĩ Độ Bắc

105o20’08”               Kinh Độ Đông

          Công trình thủy điện Xuân Minh là loại nhà máy ngang đập. Công trình nằm trên sông Chu, trong hệ thống bậc thang thủy điện sông Chu tỉnh Thanh Hoá và đã được Bộ Công Thương phê duyệt bổ sung quy hoạch.

  • Thông số cơ bản

STT

Đặc điểm công trình

Đơn vị

Thông số

I

Đặc trưng lưu vực

 

 

1

Diện tích lưu vực

km2

6315

2

Trong đó diện tích lưu vực trên đất Lào

km2

4817

3

Chiều dài sông chính

km

258

4

Độ rộng trung bình lưu vực

km

22,7

5

Lượng mưa trung bình năm

mm

1600

6

Lưu lượng trung bình năm Qo

m3/s

122,2

7

Mô đun dòng chảy

l/s/km2

19,8

8

Tổng lượng mưa dòng chảy năm Wo

109m3

3,854

9

Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất

 

 

10

Qp= 0,01% (lũ tần suất KT CĐ+KT khu giữa)

m3/s

11928

11

Qp = 0,1% (lũ tần suất TK CĐ+TK khu giữa)

m3/s

8312

12

Qp = 0,5% (lũ tần suất KT khu giữa)

m3/s

3534

13

Qp = 1,5% (lũ tần suất TK khu giữa)

m3/s

3466

14

Qp = 5%

m3/s

3394

15

Qp = 10%

m3/s

3353

II

Hồ chứa

 

 

1

Mực nước lũ kiểm tra (P=0,01%)

m

36.12

2

Mực nước lũ thiết kế (P=0,1%)

m

33,38

3

Mực nước lũ kiểm tra (P=0,5%)

m

29.18

4

Mực nước lũ thiết kế (P=1,5%)

m

29.13

5

Mực nước dâng bình thường (MNDBT)

m

27,5

6

Mực nước chết (MNC)

m

27,0

7

Dung tích toàn bộ Wtb

106m3

8,1

8

Dung tích hữu ích Whi

106m3

0,71

9

Dung tích chết Wc

106m3

7,39

10

Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT

Km2

1,49

III

Lưu lượng qua nhà máy và cột nước

 

 

1

Lưu lượng đảm bảo Qđb

m3/s

67,8

2

Lưu lượng max qua nhà máy Qmax

m3/s

199.2

3

Cột nước lớn nhất Hmax

m

10,1

4

Cột nước nhỏ nhất Hmin

m

6,73

5

Cột nước tính toán Htt

m

8,5

IV

Mực nước hạ lưu max tại nhà máy

 

 

1

Với lũ tần suất P = 0,01%

m

32,73

 

Với lũ tần suất P=0,1%

m

30.39

 

Với lũ tần suất P=0,5%

m

25.65

 

Với lũ tần suất P=1,5%

m

25.56

2

Khi chạy với lưu lượng Qmax

m

18,59

3

Khi chạy với Qmin công suất 1 tổ máy

m

17,69

V

Công suất

 

 

1

Công suất lắp máy Nlm

MW

15

2

Công suất đảm bảo Nđb tần suất  85%

MW

4,56

VI

Điện lượng

 

 

1

Điện lượng trung bình năm Etb

106kWh

65,1

2

Điện lượng mùa khô (trung bình năm)

106kWh

36.53

3

Điện lượng mùa mưa (trung bình năm)

106kWh

29,57

4

Số giờ sử dụng công suất lắp máy

giờ

4407

 

  • Quy mô các hạng mục công trình

 

STT

Tên hạng mục

Đơn vị

Trị số

I

Tuyến đập

 

 

1

Đập dâng vật liệu địa phương

 

 

 

Cao trình đỉnh đập

m

36,5

 

Chiều cao đập lớn nhất

m

13,4

 

Chiều dài đỉnh đập

m

53

 

Chiều rộng đỉnh đập

m

10

2

Đập tràn xả lũ : Bê tông cốt thép

 

 

 

-        Tràn cửa van

khoang

2

 

Kích thước tràn BxH=10x10m

m

10

 

Cao trình ngưỡng tràn

m

17,5

 

Chiều cao cửa van phẳng

m

10,5

 

Chiều cao tràn lớn nhất

m

25,2

 

-        Tràn Piano

 

 

 

Cao trình ngưỡng tràn

m

27,5

 

Chiều dài tràn Piano

m

150

II

Nhà máy ngang đập

 

 

1

CLN vào nhà máy : Bê tông cốt thép

 

 

 

Chiều cao cửa lấy nước

m

29,02

 

Cao trình ngưỡng cửa lấy nước

m

9,48

 

Cao trình đỉnh

m

36,5

 

Số khoang cửa

khoang

2

 

Kích thước cửa van BxH

m

7,0x7,6

 

Lưu lượng thiết kế

m3/s

199,2

2

Nhà máy thủy điện : bê tông cốt thép

 

 

 

Công suất lắp máy

MW

15

 

Số tổ máy

Tổ

2

STT

Tên hạng mục

Đơn vị

Trị số

 

Loại tua bin

Loại

Capsul

 

Lưu lượng lớn nhất của nhà máy

m3/s

199,2

3

Kênh xả

 

 

 

Chiều dài kênh

m

350

 

Cao độ đáy kênh

m

15

 

Độ dốc dốc kênh

%

0

 

Chiều rộng đáy kênh

m

27

III

Khối lượng chủ yếu

 

 

1

Xây dựng

 

 

-

Đào đất, cát

103m3

272.3

-

Đào đá hở

103m3

113.4

-

Đắp đất đá

103m3

138.6

-

Bê tông

103m3

55.39

 

Bê tông cốt liệu lớn thân đập M10

103m3

15.48

 

Bê tông cốt thép M15

103m3

0.25

 

Bê tông cốt thép M20

103m3

25.73

 

Bê tông cốt thép M25

103m3

13.78

 

Bê tông cốt thép M30

103m3

0.15

-

Cốt thép

Tấn

1782.4

-

Khoan phun gia cố nền

103m

2.59

2

Thiết bị

 

 

-

Thiết bị cơ khí thủy công

Tấn

738.5

-

Thiết bị cơ khí thuỷ lực

Tấn

805

-

Thiết bị điện

MW

15

 

Tin liên quan