CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN XUÂN MINH
   

Tính đến hết ngày 31/3/2017, khối lượng thi công xây dựng Dự án thủy điện Xuân Minh đạt được như sau:

-        Hoàn hành thi công bê tông tường dẫn dòng (cao trình 26.5m.

-        Thi công bê công nhà máy đến cao trình 10.0m.

-        Thi công bê tông tràn piano đoạn 2 đến cao trình 21.0m; đoạn 1 đến cao trình 19.0m.

-        Thi công bê tông tràn cửa van đến cao trình 23.0m.

-        Đắp đê quây thượng lưu đến cao trình 20.0m, hạ lưu đến cao trình 18.0m.

-        Gia cố mái kênh hạ lưu nhà  máy đợt 1, tiếp tục đổ bê tông các dầm và xây đá.

-        Khoan phụt gia cố nền hạng mục nhà máy khu vực sàn +7.06m.

 

  • 1. Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, tư vấn xây lắp công trình điện (không bao gồm tư vấn thiết kế công trình điện); đầu tư xây dựng các dự án thủy điện.

    2. Sản xuất vật liệu xây dựng.

    3. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

    4. Sửa chữa máy móc, thiết bị.

    5. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.

    6. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

    7. Xây dựng nhà các loại,

    8. Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

    9. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

    10. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật cso liên quan.

    • Vị trí địa lí

    Công trình Thủy điện Xuân Minh được xây dựng trên Sông Chu thuộc địa phận thôn Xuân Minh xã Xuân Cẩm, huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hoá. Công trình cách trung tâm Huyện Thường Xuân 3km về phía Nam – Tây Nam nằm dưới hạ lưu công trình thuỷ điện Cửa Đạt 9km.

    Có toạ độ vị trí địa lý:

    19o52’50”                 Vĩ Độ Bắc

    105o20’08”               Kinh Độ Đông

              Công trình thủy điện Xuân Minh là loại nhà máy ngang đập. Công trình nằm trên sông Chu, trong hệ thống bậc thang thủy điện sông Chu tỉnh Thanh Hoá và đã được Bộ Công Thương phê duyệt bổ sung quy hoạch.

    • Thông số cơ bản

    STT

    Đặc điểm công trình

    Đơn vị

    Thông số

    I

    Đặc trưng lưu vực

     

     

    1

    Diện tích lưu vực

    km2

    6315

    2

    Trong đó diện tích lưu vực trên đất Lào

    km2

    4817

    3

    Chiều dài sông chính

    km

    258

    4

    Độ rộng trung bình lưu vực

    km

    22,7

    5

    Lượng mưa trung bình năm

    mm

    1600

    6

    Lưu lượng trung bình năm Qo

    m3/s

    122,2

    7

    Mô đun dòng chảy

    l/s/km2

    19,8

    8

    Tổng lượng mưa dòng chảy năm Wo

    109m3

    3,854

    9

    Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất

     

     

    10

    Qp= 0,01% (lũ tần suất KT CĐ+KT khu giữa)

    m3/s

    11928

    11

    Qp = 0,1% (lũ tần suất TK CĐ+TK khu giữa)

    m3/s

    8312

    12

    Qp = 0,5% (lũ tần suất KT khu giữa)

    m3/s

    3534

    13

    Qp = 1,5% (lũ tần suất TK khu giữa)

    m3/s

    3466

    14

    Qp = 5%

    m3/s

    3394

    15

    Qp = 10%

    m3/s

    3353

    II

    Hồ chứa

     

     

    1

    Mực nước lũ kiểm tra (P=0,01%)

    m

    36.12

    2

    Mực nước lũ thiết kế (P=0,1%)

    m

    33,38

    3

    Mực nước lũ kiểm tra (P=0,5%)

    m

    29.18

    4

    Mực nước lũ thiết kế (P=1,5%)

    m

    29.13

    5

    Mực nước dâng bình thường (MNDBT)

    m

    27,5

    6

    Mực nước chết (MNC)

    m

    27,0

    7

    Dung tích toàn bộ Wtb

    106m3

    8,1

    8

    Dung tích hữu ích Whi

    106m3

    0,71

    9

    Dung tích chết Wc

    106m3

    7,39

    10

    Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT

    Km2

    1,49

    III

    Lưu lượng qua nhà máy và cột nước

     

     

    1

    Lưu lượng đảm bảo Qđb

    m3/s

    67,8

    2

    Lưu lượng max qua nhà máy Qmax

    m3/s

    199.2

    3

    Cột nước lớn nhất Hmax

    m

    10,1

    4

    Cột nước nhỏ nhất Hmin

    m

    6,73

    5

    Cột nước tính toán Htt

    m

    8,5

    IV

    Mực nước hạ lưu max tại nhà máy

     

     

    1

    Với lũ tần suất P = 0,01%

    m

    32,73

     

    Với lũ tần suất P=0,1%

    m

    30.39

     

    Với lũ tần suất P=0,5%

    m

    25.65

     

    Với lũ tần suất P=1,5%

    m

    25.56

    2

    Khi chạy với lưu lượng Qmax

    m

    18,59

    3

    Khi chạy với Qmin công suất 1 tổ máy

    m

    17,69

    V

    Công suất

     

     

    1

    Công suất lắp máy Nlm

    MW

    15

    2

    Công suất đảm bảo Nđb tần suất  85%

    MW

    4,56

    VI

    Điện lượng

     

     

    1

    Điện lượng trung bình năm Etb

    106kWh

    65,1

    2

    Điện lượng mùa khô (trung bình năm)

    106kWh

    36.53

    3

    Điện lượng mùa mưa (trung bình năm)

    106kWh

    29,57

    4

    Số giờ sử dụng công suất lắp máy

    giờ

    4407

     

    • Quy mô các hạng mục công trình

     

    STT

    Tên hạng mục

    Đơn vị

    Trị số

    I

    Tuyến đập

     

     

    1

    Đập dâng vật liệu địa phương

     

     

     

    Cao trình đỉnh đập

    m

    36,5

     

    Chiều cao đập lớn nhất

    m

    13,4

     

    Chiều dài đỉnh đập

    m

    53

     

    Chiều rộng đỉnh đập

    m

    10

    2

    Đập tràn xả lũ : Bê tông cốt thép

     

     

     

    -        Tràn cửa van

    khoang

    2

     

    Kích thước tràn BxH=10x10m

    m

    10

     

    Cao trình ngưỡng tràn

    m

    17,5

     

    Chiều cao cửa van phẳng

    m

    10,5

     

    Chiều cao tràn lớn nhất

    m

    25,2

     

    -        Tràn Piano

     

     

     

    Cao trình ngưỡng tràn

    m

    27,5

     

    Chiều dài tràn Piano

    m

    150

    II

    Nhà máy ngang đập

     

     

    1

    CLN vào nhà máy : Bê tông cốt thép

     

     

     

    Chiều cao cửa lấy nước

    m

    29,02

     

    Cao trình ngưỡng cửa lấy nước

    m

    9,48

     

    Cao trình đỉnh

    m

    36,5

     

    Số khoang cửa

    khoang

    2

     

    Kích thước cửa van BxH

    m

    7,0x7,6

     

    Lưu lượng thiết kế

    m3/s

    199,2

    2

    Nhà máy thủy điện : bê tông cốt thép

     

     

     

    Công suất lắp máy

    MW

    15

     

    Số tổ máy

    Tổ

    2

    STT

    Tên hạng mục

    Đơn vị

    Trị số

     

    Loại tua bin

    Loại

    Capsul

     

    Lưu lượng lớn nhất của nhà máy

    m3/s

    199,2

    3

    Kênh xả

     

     

     

    Chiều dài kênh

    m

    350

     

    Cao độ đáy kênh

    m

    15

     

    Độ dốc dốc kênh

    %

    0

     

    Chiều rộng đáy kênh

    m

    27

    III

    Khối lượng chủ yếu

     

     

    1

    Xây dựng

     

     

    -

    Đào đất, cát

    103m3

    272.3

    -

    Đào đá hở

    103m3

    113.4

    -

    Đắp đất đá

    103m3

    138.6

    -

    Bê tông

    103m3

    55.39

     

    Bê tông cốt liệu lớn thân đập M10

    103m3

    15.48

     

    Bê tông cốt thép M15

    103m3

    0.25

     

    Bê tông cốt thép M20

    103m3

    25.73

     

    Bê tông cốt thép M25

    103m3

    13.78

     

    Bê tông cốt thép M30

    103m3

    0.15

    -

    Cốt thép

    Tấn

    1782.4

    -

    Khoan phun gia cố nền

    103m

    2.59

    2

    Thiết bị

     

     

    -

    Thiết bị cơ khí thủy công

    Tấn

    738.5

    -

    Thiết bị cơ khí thuỷ lực

    Tấn

    805

    -

    Thiết bị điện

    MW

    15